Bước tới nội dung

Mét

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:54, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) mètre(/mɛtʁ/) đơn vị đo khoảng cách tương đương với khoảng cách ánh sáng đi được trong chân không trong khoảng thời gian 1 ⁄ 299,792,458 giây
Mét mẫu tại số 36 đường Vaugirard, Paris, Pháp, được lắp đặt ngày 26/3/1791