Bước tới nội dung

Xoong

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:01, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) casserole(/ˈkæs.əˌɹoʊl/) đồ dùng bằng nhôm hoặc gang, có tay cầm, dùng để nấu thức ăn; (cũng) son, soong
    nồi niêu xoong chảo
    xoong canh
    bắc xoong luộc rau
Bộ xoong inox