Bước tới nội dung

Súp de

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:20, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) chaudière(/ʃo.djɛʁ/) nồi hơi, bộ phận của động cơ hơi nước, dùng để đun nóng nước sinh ra hơi quay tua bin
    nồi súp de
    súp de tàu hỏa
Nồi súp de