Bước tới nội dung

Nơ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:36, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) nœud(/nø) (papillon)(pa.pi.jɔ̃/) mảnh vải được thắt thành hình cánh bướm để trang trí
    thắt nơ
    nơ gói quà
    buộc nơ
Nơ đeo cổ