Bước tới nội dung

Pơ luya

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:11, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) pelure(/pə.lyʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Mecanautes-pelure.wav ("vỏ hành") giấy cán rất mỏng, trong mờ, làm từ sợi bông; (cũng) pơ lia
    giấy pơ luya
    pơ luya gói hàng
    pơ luya niêm phong
    pơ luya hút ẩm
Tập tin:Newone-printed tracing paper 03.jpg
Giấy pơ luya