Bước tới nội dung

Lơ via

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:54, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) levier(/lə.vje/) tay đòn làm bằng kim loại cứng, dài và mỏng dẹp, một đầu được uốn cong, dùng thể tháo lốp xe
    lơ via làm lốp
    lơ via móc lốp
Lơ via thay lốp xe máy