Bước tới nội dung

Xóc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:56, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) choc(/t͡ʃɒk/) chấn động khi di chuyển bằng phương tiện
    xóc lộn ruột
    đường xóc
Giảm xóc xe máy

Xem thêm