Bước tới nội dung

Tời

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:41, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) treuil(/tʁœj/)Hình thu nhỏ có lỗi: dây dài và chắc, một đầu được gắn vào guồng quay để kéo hoặc nâng vật nặng
    dây tời
    kéo tời
    máy tời
Tập tin:Hydraulic drive winch 002.jpg
Máy tời