Bước tới nội dung

Líu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:48, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Quảng Đông) (lục) /liu1/ (Nam Bộ) nốt nhạc thứ sáu trong hệ thống âm giai ngũ cung của đờn ca tài tử Nam Bộ, được thêm vào để chồng dây ở quãng cao hơn, tương đương với nốt đố; (cũng) liêu, liếu
    xự xang cống líu ú