Bước tới nội dung

Hầu củn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:51, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Quảng Đông) (hầu)(quản) /hau4 gun2/ (Nam Bộ) kèn dài hình ống thẳng, phần miệng thổi và loe làm bằng kim loại, sử dụng nhiều trong âm nhạc Trung Quốc
Tập tin:"Enchanting Rhythms of Chinese Music" - Edmonton (20813742752).jpg
Thổi hầu củn