Bước tới nội dung

Huề

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:10, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Hán) (hòa) [a] &nbsp không phân thắng thua, ngang nhau
    xử huề
    huề cả làng

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Triều Châu) /huê5/, huê huế.