Bước tới nội dung

Bà rên

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:03, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Chăm) ꨚꨣꨯꩂ(/pa-re̞:ŋ/) giống lúa ngắn ngày, hạt nhỏ màu nâu vàng và thơm, phổ biến ở Nam Trung Bộ vào những năm 1940-1970
    lúa bà rên