Bước tới nội dung

Chạo rạo

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:03, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Chăm) ꨏꨥ(/ʤaʊ˨˩)-ꨣꨥ(raʊ˨˩/) (Trung Bộ, Nam Bộ) ồn ào, lộn xộn; (nghĩa chuyển) cảm thấy hồi hộp, lo lắng; (cũng) chào rào
    tin đồn chạo rạo
    chạo rạo như nhà thờ đạo đọc kinh
    chạo rạo trong lòng
    chạo rạo trong niềm vui