Bước tới nội dung

Lét

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:23, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Chăm) ꨈꨤꨰꩅ(/ɡ͡ɣa˨˩-lɛt˨˩/) (Trung Bộ, Nam Bộ) chọc và ngoáy nhẹ khiến người khác buồn cười; (cũng) léc
    thọc lét
    lét
    chọc lét