Bước tới nội dung

Xực

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:16, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “cnt-” thành “yue-”)
  1. (Quảng Đông) (thực)/sik6/Tập tin:Yue-食.wav ăn (có ý chê bai)
    cẩu xực
    miếng bánh bị đứa nào xực mất một góc