Bước tới nội dung

Cà nhắc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:19, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Khmer) ឃ្ញើច(/kɲəəc/) ("giật cục") dáng đi bước cao bước thấp, tập tễnh do một chân không hoạt động được bình thường; làm cầm chừng, từng chút một
    đi cà nhắc
    ăn cà nhắc mãi không xong bát cơm