Bước tới nội dung

Lâm vồ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:24, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Khmer) ដើម(/daəm)ពោធិ៍(poo/) ("cây bồ đề") loài cây thân gỗ có danh pháp Ficus rumphii, được trồng làm cảnh, có lá gần giống lá cây bồ đề (Ficus religiosa)
    đa lâm vồ
Cây lâm vồ