Bước tới nội dung

Quách

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:07, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Khmer) ខ្វិត(/khvət/) loài cây thân gỗ có danh pháp Limonia acidissima, lá nhỏ, quả tròn, thịt quả màu nâu nhạt nhiều sợi sơ, có vị chua ngọt, vỏ màu xám và cứng như gỗ
    quách dầm nước đá
    quách ngâm rượu
Quả quách