Bước tới nội dung

Tầm lon

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:58, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Khmer) ចម្លង(/cɑm.ˈlɑːŋ/) ("chở") (Nam Bộ) từ từ mỗi lần một ít
    chở tầm lon