Bước tới nội dung

Cà lang

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:57, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Khmer) គរ​ឡើង(/kɔɔlaəŋ/) (Nam Bộ) chất thành đống cao
    cà lang lúa
    cà lang rợ