Bước tới nội dung

Chúc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:15, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Khmer) ក្រូច(/krooc/) (Tây Nam Bộ) chanh Thái, loài cây có danh pháp Citrus hystrix, quả có vỏ nhăn nheo, ruột quả ít nước nhưng rất chua, tinh dầu của lá và quả rất thơm; (cũng) trúc, trấp, giấp, chấp
    trái chúc
    chúc sác
Chúc sác