Bước tới nội dung

Nhỏng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:58, ngày 9 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Chăm) ꨈꨵꨯꨱꩃ(glong) /ɡ͡ɣlɔ:ŋ/ ("cao")[?][?] cao và gầy; (cũng) nhòng
    cao nhỏng
    nhong nhỏng