Bước tới nội dung

Mồi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:54, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Hán trung cổ) (môi)/mwoj/ ("than")[?][?] dùng một vật cháy nhỏ để châm một vật lớn; vật liệu cháy được bện chặt thành bó nhỏ để giữ lửa
    mồi điếu thuốc
    mồi đèn dầu
    mồi rơm
    mồi thuốc súng
    hút một mồi thuốc lào
Tập tin:Fire-starter set, Chut (Arem) - Vietnam Museum of Ethnology - Hanoi, Vietnam - DSC02644.JPG
Bộ mồi lửa của dân tộc Chứt