Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Chật
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 17:35, ngày 16 tháng 6 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*cʔiit
[1]
~ *cʔiət
[1]
~ *chiit
[1]
~ *chait
[1]
/
[cg1]
nhỏ hơn so với vật cần chứa; đông hơn mức bình thường trong một khoảng không gian
áo may chật
chật ních
chật hẹp
chật chội
chật vật
người đứng chật hai bên đường
đồ đạc nhét chật tủ
họ hàng chật cứng sân
đất chật người đông
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ជិត
(
/cɨt/
)
(
Stiêng
)
/ciet/
(
Stiêng
)
/cat/
(Biat)
Nguồn tham khảo
^
a
b
c
d
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF