Bước tới nội dung

Vớ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:46, ngày 9 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Phúc Kiến) (miệt) /be̍h, be̍rh, bēr/Tập tin:Hok-襪-be̍h.mp3[?][?] (Nam Bộ) trang phục bằng vải, bó sát, đi ở chân để giữ ấm
    chân đi vớ
    vớ len