Bước tới nội dung

Muỗng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 19:20, ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Tai) /*ɓuaŋ/[?][?] [cg1] (Nam Bộ) dụng cụ có một cái cán nối liền với một phần trũng, dùng để múc thức ăn
    muỗng canh
    xúc muỗng cơm
    húp vài muỗng
Tập tin:SpoonCollection.jpg
Bộ muỗng ăn

Từ cùng gốc

  1. ^ {{list(Lào) ບ່ວງ(/būang/)|(Isan) บ่วง(/buang/)|(Thái Nam) ꪚ꪿ꪺꪉ(buang)}}