Bước tới nội dung

Sặt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 19:21, ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*plec/[?][?] (" [cg1]"){{note|Sặt là tên gọi phổ biến của nhiều làng quê Bắc Bộ, tương ứng với các tên chữ như ()(Liệt) /p-ljet/, (Trang)(Liệt) /tsrjang ljet/, (Tráng)(Liệt) /tsrjangH ljet/. một số loài tre nhỏ chỉ khoảng ngón tay cái, thân thấp khoảng 3-4 mét, vỏ cứng và dày, thường trồng để lấy măng ăn; (cũng) sật
    măng sặt
    cây sặt
    rừng sặt
Tập tin:Arundinaria gigantea 152929546.jpg
Cây sặt

Chú thích


Lỗi chú thích: Đã tìm thấy thẻ <ref> với tên nhóm “cog”, nhưng không tìm thấy thẻ tương ứng <references group="cog"/> tương ứng