Bước tới nội dung

Lét

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:27, ngày 7 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Chăm) ꨈꨤꨰꩅ(galait) /ɡ͡ɣa˨˩-lɛt˨˩/ (Trung Bộ, Nam Bộ) chọc và ngoáy nhẹ khiến người khác buồn cười; (cũng) léc
    thọc lét
    lét
    chọc lét