Ngóc
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*lŋəək [1] ~ *lŋaak [1] ~ *lŋiək [1]/ ("ngửa cổ ra sau")[?][?] [cg1] → (Quảng Đông)
𩓥 Tập tin:Yue-𩓥.mp3 ("ngẩng đầu lên")[?][?] [a] [b] ngẩng đầu lên, nhô đầu lên; (nghĩa chuyển) cố gắng đạt được kết quả tốt hơn- ngóc đầu dậy
- con chó ngóc mõm nhìn trời
- Con cóc nằm ngóc bờ ao
Lăm le lại muốn đớp sao trên trời - mới ngóc lên lại bị dìm xuống
- bị chèn ép không ngóc lên nổi
- cố mãi mới ngóc lên thứ nhì lớp

Chú thích
- ^
𩓥 là một từ chỉ tồn tại trong tiếng Quảng Đông, do đó loại trừ nguồn gốc Hán - Tạng. Với sự tương đồng đáng kể khi so sánh với nhiều ngôn ngữ Nam Á, có thể cho rằng𩓥 là một từ mượn hoặc ít nhất là một từ có tính chất khu vực. - ^ Từ ngóc xuất hiện trong tiếng Việt khá muộn (khoảng thế kỉ 19), do đó có khả năng cao không phải từ vựng gốc mà là được mượn lại từ tiếng Quảng Đông.