Bước tới nội dung

Trù

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:49, ngày 27 tháng 10 năm 2026 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) 誅(tru) ("trừng phạt, trách móc, giết") lợi dụng quyền lực để trả thù người dưới quyền một cách nhỏ nhen; nguyền, rủa cho người khác gặp điều xấu
    trù dập
    sợ cấp trên trù
    đi học bị cô trù
    trù yểm
    lập bàn trù
    trù cho chết