Bước tới nội dung

Lì

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:51, ngày 27 tháng 10 năm 2026 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*dliʔ [1]/ ("vững, không di chuyển") [cg1] không di chuyển, không thay đổi khi bị tác động; (nghĩa chuyển) không tỏ thái độ, không biểu hiện gì khi bị tác động
    ngồi lì ăn vạ
    nằm lì trên giường
    ở lì trong nhà
    lì đòn
    lì lợm
    lầm lì

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Môn) ဒၠိ(/klìˀ/)
      • (Khmer) ធ្លី(/thlii/) ("cứng")
      • (Khasi) tylli ("rắn")
      • (Pa Kô) callíq ("rắn")
      • (Mlabri) /liir/

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF