Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Lòm
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 15:00, ngày 23 tháng 8 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*t₁ləəm ~ *t₁luəm/
→
(
Proto-Vietic
)
/*lɔːm/
[cg1]
(cũ)
gan
[a]
 
đỏ
lòm
: đỏ như màu gan, gây cảm giác khó chịu
chua
lòm
: có mùi chua như mùi gan động vật chết hoặc bị bệnh, gây cảm giác khó chịu
Đồ thị cổ phiếu đỏ lòm
Chú thích
^
Từ
lòm
để chỉ gan đã bị lấn át bởi từ
gan
mượn từ tiếng Hán, chỉ còn xuất hiện trong các từ ghép như
đỏ lòm
,
chua lòm
.
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
lòm
(
Chứt
)
/loɔ̀m²/
(
Chứt
)
/lùəm/
(Arem)
(
Thổ
)
/lɔːm²/
(Cuối Chăm)
(
Maleng
)
/lɔːm¹/
(Khả Phong)
(
Maleng
)
/lɔ̀ːm/
(Bro)
(
Tày Poọng
)
/lɔːm/
(
Thavưng
)
/loɔm²/