Bước tới nội dung

Giường

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:34, ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (sàng) /*k.dzraŋ/(Proto-Vietic) /*k-ɟəːŋ/ [cg1] vật dùng để nằm ngủ, thường cao hơn mặt đất, trên có trải chiếu hoặc đệm
    sách gối đầu giường
    giường chiếu
Giường kiểu truyền thống của Trung Quốc

Từ cùng gốc

  1. ^