Bước tới nội dung

Vui

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:38, ngày 11 tháng 5 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*t-puːj/(Việt trung đại) /ꞗui/ [cg1]Bản mẫu:Phật cảm giác thích thú, sung sướng khi có chuyện hài lòng.
    trò vui
    vui vẻ
    vui, khỏe, có ích

Chú thích

Từ cùng gốc

  1. ^