Bước tới nội dung

Mấy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:24, ngày 7 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*ɓǝlʔ/ [cg1] bao nhiêu; số lượng nhỏ; mới, với
    mấy người?
    đi mấy cây số mới tới
    chả được mấy
    mấy khi có dịp

    yêu nhau mấy núi cũng trèo
    mấy sông cũng lội, mấy đèo cũng qua

    cho đi mấy
    anh mấy tôi
    nóng quá mấy đi cắt tóc

Từ cùng gốc

  1. ^