Bước tới nội dung

Hầm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:43, ngày 22 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin (Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (hàm) /ɦˠɛmH/ ("hố sập, bẫy đào") khoảng trống đào sâu trong lòng đất, thường có nắp
    đào hầm trú ẩn
    hầm chứa rượu
    tầng hầm
Tập tin:Lascar A booby trap with bamboo spikes - Cu Chi tunnels (4607992038).jpg
Hầm chông ở di tích địa đạo Củ Chi