Bước tới nội dung

Bảnh bao

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:51, ngày 23 tháng 9 năm 2022 của imported>Admin (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (bỉnh)(bưu) ("sáng sủa và văn nhã") (vẻ ngoài) sang và đẹp, chải chuốt;
    mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao
    ăn mặc bảnh bao