Bước tới nội dung

Lội

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:40, ngày 22 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin (Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*lujʔ ~ *luuj() ~ *luəj() ~ *ləəj()/ đi qua chỗ nước nông; bơi
    bơi lội
    lặn lội
    lội ruộng
Chim lội nước