Bước tới nội dung

Khoai

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:45, ngày 3 tháng 5 năm 2023 của imported>Admin (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kwaaj/ ("khoai lang")  [cg1] [a] &nbsp các loại củ chứa tinh bột ăn được
    củ khoai
    khoai tây
Khoai lang tím

Chú thích

  1. ^ Trong một bài thơ, Nguyễn Bỉnh Khiêm ghi chữ Nôm của khoai(quai)[?][?].

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Mal) /kʰwaːj/
      • (Môn) ကွဲာ(/kwai/)