Bước tới nội dung

Hơn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:57, ngày 23 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*hən ~ *həən/ ("lớn lên, tăng lên") [cg1] ở mức cao hoặc trên so với thường hợp khác
    cấy thưa hơn bừa kĩ
    hơn thua
    giỏi hơn người
Tập tin:Greater than symbol.jpg
Dấu lớn hơn

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Arem) /hɨən/ ("nhiều hơn, thắng")
      • (Pa Kô) hon ("lớn lên")
      • (Ba Na) hon ("lớn lên")
      • (Plang) /hɔ́n/
      • (Khasi) byrhien