Bước tới nội dung

Hơn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:56, ngày 28 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*hən ~ *həən/ ("lớn lên, tăng lên") [cg1] ở mức cao hoặc trên so với thường hợp khác
    cấy thưa hơn bừa kĩ
    hơn thua
    giỏi hơn người
Tập tin:Greater than symbol.jpg
Dấu lớn hơn

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Chứt) /həːn/ (Rục)
      • (Chứt) /hɨən/ ("nhiều hơn, thắng") (Arem)
      • (Thavưng) /hɛːŋ/
      • (Pa Kô) hon ("lớn lên")
      • (Ba Na) hon ("lớn lên")
      • (Plang) /hɔ́n/
      • (Khasi) byrhien