Lươn
Giao diện
- (Proto-Vietic) /*-laːɲ/ [cg1] các loài cá thân tròn và dài như rắn, mắt nhỏ, da trơn có nhớt, thường sống trong bùn; (nghĩa chuyển) giỏi luồn lách, lắt léo, gian trá
- cháo lươn
- lươn điện
- ti hí mắt lươn
- màu da lươn
- lươn lẹo
- lươn khươn