Bước tới nội dung

Tắt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:40, ngày 30 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*p-sət ~ *p-sat/  [cg1] làm cho không cháy, không sáng nữa; làm cho ngừng hoạt động
    tắt đèn
    lửa đã tắt
    trời tắt nắng
    dừng xe tắt máy
    nụ cười vụt tắt

Từ cùng gốc

  1. ^ (Chứt) /pusə́ːt/ (Rục)