Gáy
Giao diện
- (Proto-Vietic) /*t-giːʔ/ [cg1] → (Việt trung đại) gấy phần đằng sau của cổ động vật; (nghĩa chuyển) phần cứng và dày của sách, vở,… chỗ tiếp giáp của hai bìa
- dựng tóc gáy
- cạo gáy
- túm gáy lôi đi
- gáy sách
- đóng gáy da
- (Proto-Vietic) /*t-karʔ/ [cg2] chim hay gà vươn cổ lên kêu những tiếng rất to; (nghĩa chuyển) loài chim cu có danh pháp Streptopelia chinensis, hót rất hay; (nghĩa chuyển) kêu to và dài; (nghĩa chuyển) khoe khoang, nói quá lên, có tính khiêu khích
- tiếng gà gáy
- gáy gở
- gáy líu lo
- cu gáy
- chim gáy
- dế gáy râm ran
- thắng là gáy
- gáy cho lắm xong thua


