Bước tới nội dung

Hôm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:53, ngày 30 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Tai) /*ɣamᴮ/[?][?] (buổi) đêm; (buổi) chiều; (đơn vị) ngày
    đêm hôm
    sao Hôm
    ăn bữa hôm, lo bữa mai
    xin nghỉ vài hôm
Sao Hôm, sao Kim và Mặt Trăng thẳng hàng