1. (Việt trung đại) ꞗĕai, ꞗai phần cơ thể nối liền hai chi trước với thân
    Râu hùm, hàm én, mày ngài
    Vai năm tấc rộng thân mười thước cao
    vai áo
    cầu vai
Tập tin:Rachel Getting Married02 (6917201244).jpg
Váy trễ vai