Bước tới nội dung

Sáu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:20, ngày 13 tháng 11 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*t₁praw/ [cg1](Proto-Vietic) /*p-ruːʔ/(Proto-Vietic) /*pʰruːʔ ~ *kʰluːʔ/ [cg2]Bản mẫu:Phật(Việt trung đại) phláu số đếm 6
    ba đầu sáu tay
Sáu cơ

Chú thích

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^