Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 08:55, ngày 15 tháng 11 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) jeu ("trò chơi") sự hợp nhau trong các hoạt động chung; (cũng) giơ
    ăn
    hợp
    ọt : hors-jeu (việt vị; không khớp nhau)