Bước tới nội dung

Đập

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 19:01, ngày 27 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*dəp/  [cg1] công trình đắp hoặc xây ngang dòng nước để chặn giữ nước
    đắp đập
    đập thủy điện
Đập thủy điện Sơn La

Từ cùng gốc

  1. ^