Bổ
- (Proto-Mon-Khmer) *buuh [cg1] dùng dao hoặc rìu để chẻ một vật làm hai theo chiều dọc; (nghĩa chuyển) lao mạnh xuống
- bổ củi
- bổ đôi
- bổ cau
- bổ dưa
- diều hâu bổ nhào
- máy bay đâm bổ xuống
- ngã bổ chửng
Tập tin:Chopping Wood.jpg Bổ củi Tập tin:Red-tailed Hawk (Buteo jamaicensis) -diving.jpg Diều hâu bổ nhào